Đăng ký học tiếng Nhật Trung tâm dịch thuật tiếng nhật tại Hà Nội

Từ vựng tiếng Nhật nâng cao bài 02


19/03
Phản hồi đã bị khóa

第4課:  あきれる (~た)ばかり :  vừa mới 我慢する :   Chịu đựng, nhẫn nhịn 座席 :   chỗ ngồi 化粧する :  trang điểm だめ :  không được うるさい :  ồn ào かん :  hộp 途中 :  giữa chừng 礼儀正しい :  đúng lễ nghĩa ころ ;  khoảng ,lúc 不思議 ; ... Xem thêm →
Not safe for work
Click here to reveal

Học tiếng Nhật cùng NHK bài 15: Vì sao anh chọn công ty này?


17/03
Phản hồi đã bị khóa

Sau giờ làm việc, đã có một buổi liên hoan chào mừng anh Cường đến công ty. Các đồng nghiệp hỏi anh Cường rất nhiều chuyện. [blank] Mẫu câu chính: DÔSHITE... Chi tiết →

Not safe for work
Click here to reveal

Học tiếng Nhật cùng NHK bài 17: Tôi muốn có một chiếc máy tính.


17/03
Phản hồi đã bị khóa

Ngày mai là ngày nghỉ. Anh Cường đang lên kế hoạch đi đâu đó cùng đồng nghiệp. [blank] Mẫu câu chính: PASOKON GA HOSHII N DESU Nội dung hội thoại 佐藤 明日、どこか行きませんか? Ngày mai, cùng... Chi tiết →

Not safe for work
Click here to reveal

Từ vựng cơ bản bài 20 – Minnano Nihongo


17/03
Phản hồi đã bị khóa

第20課: おもう:    nghĩ いう:    nói たる:    đủ かつ:    thắng まける:    thất bại ある:    có やくにたつ:    có ích ふべんな:    bất tiện おなじ:    giống nhau すごい:    giỏi quá しゅしょう:    thủ tướng だいとうりょう:    tổng thống せいじ:    chính trị ニュース:    tin tức スピーチ:    hùng biện しあい:    trận đấu アルバイト:    làm thêm いけん:    ý kiến はなし:    câu chuyện ユーモア:    khôi... Xem thêm →
Not safe for work
Click here to reveal

Page 2 of 2012345...1020...Last »