Đăng ký học tiếng Nhật Trung tâm dịch thuật tiếng nhật tại Hà Nội

Từ vựng tiếng Nhật nâng cao bài 6


14/03
Phản hồi đã bị khóa

第12課:あつまる 植木:cây kiểng 木陰:bóng cây 生き生きする:sinh động こい:cá chép ボランテイア:tình nguyện 一人暮らし:sống một mình 訪ねる:đến thăm 苦手:yếu kém ちょっとした~:nhỏ nhặt 区役所:cơ quan hành chính huyện 手助けする;giúp đỡ 申し込む:đăng ký 引っ越す:dọn nhà ひと時:trong khoảnh khắc いかに:(~か):như thế nào 祖母:bà 市:chợ 白髪:tóc bạc ぎんなん:trái hạnh nhân えさ:thức ăn cho cá ほっとする:nhẹ nhõm それぞれ:từng cái 普段:thường ngày 手入れする:có trong tay あきらめる:từ bỏ 公社:công xã ユニーク:độc... Xem thêm →
Not safe for work
Click here to reveal

Học tiếng Nhật cùng NHK bài 35: Chúng tôi sẽ tập trung ở trường tiểu học.


13/03
Phản hồi đã bị khóa

Anh Cường nói chuyện với chủ nhà trước khi đi làm. [blank]     Mẫu câu chính: SHÔGAKKÔ NI SHÛGÔ DESU Nội dung hội thoại 大家 日曜日に町内会で掃除をするんだけど、来ない? Cụm dân cư sẽ dọn vệ sinh vào Chủ nhật. Cậu có... Chi tiết →

Not safe for work
Click here to reveal

Học tiếng Nhật cùng NHK bài 41: Sắp đến lúc


12/03
Phản hồi đã bị khóa

Anh Cường được chủ nhà mời đến chơi. Mải trò chuyện say sưa, bên ngoài trời đã tối từ lúc nào. [blank] Mẫu câu chính: SOROSORO Nội dung hội thoại クオン すみません、僕、そろそろ…。 Xin lỗi ạ, sắp... Chi tiết →

Not safe for work
Click here to reveal

Học tiếng Nhật cùng NHK bài 33: Hãy nhờ cô Yamada xem giúp cho.


12/03
Phản hồi đã bị khóa

Đề xuất của anh Cường được chấp nhận. Cấp trên cho anh thêm vài lời khuyên. [blank]     Mẫu câu chính: YAMADA-SAN NI MITE MORATTE KUDASAI Nội dung hội thoại 部長 さっきの企画書、経理部の高橋さんに送ってくれる? Cậu có thể gửi đề... Chi tiết →

Not safe for work
Click here to reveal

Học tiếng Nhật cùng NHK bài 25: Tôi được phát ở trước ga đấy.


11/03
Phản hồi đã bị khóa

Sau bữa trưa, anh Cường cùng các đồng nghiệp đi dạo quanh Akihabara. Một phần vì đi bộ nhiều nên anh Cường bắt đầu thấy mệt. [blank] Mẫu câu chính: EKIMAE DE... Chi tiết →

Not safe for work
Click here to reveal

Page 4 of 20« First...23456...1020...Last »