Đăng ký học tiếng Nhật Trung tâm dịch thuật tiếng nhật tại Hà Nội

Từ vựng tiếng Nhật

0
Tổng số bài

Từ vựng tiếng Nhật nâng cao bài 02


19/03
Phản hồi đã bị khóa

第4課:  あきれる (~た)ばかり :  vừa mới 我慢する :   Chịu đựng, nhẫn nhịn 座席 :   chỗ ngồi 化粧する :  trang điểm だめ :  không được うるさい :  ồn ào かん :  hộp 途中 :  giữa chừng 礼儀正しい :  đúng lễ nghĩa ころ ;  khoảng ,lúc 不思議 ; ... Xem thêm →
Not safe for work
Click here to reveal

Từ vựng cơ bản bài 20 – Minnano Nihongo


17/03
Phản hồi đã bị khóa

第20課: おもう:    nghĩ いう:    nói たる:    đủ かつ:    thắng まける:    thất bại ある:    có やくにたつ:    có ích ふべんな:    bất tiện おなじ:    giống nhau すごい:    giỏi quá しゅしょう:    thủ tướng だいとうりょう:    tổng thống せいじ:    chính trị ニュース:    tin tức スピーチ:    hùng biện しあい:    trận đấu アルバイト:    làm thêm いけん:    ý kiến はなし:    câu chuyện ユーモア:    khôi... Xem thêm →
Not safe for work
Click here to reveal

Từ vựng tiếng Nhật nâng cao bài 6


14/03
Phản hồi đã bị khóa

第12課:あつまる 植木:cây kiểng 木陰:bóng cây 生き生きする:sinh động こい:cá chép ボランテイア:tình nguyện 一人暮らし:sống một mình 訪ねる:đến thăm 苦手:yếu kém ちょっとした~:nhỏ nhặt 区役所:cơ quan hành chính huyện 手助けする;giúp đỡ 申し込む:đăng ký 引っ越す:dọn nhà ひと時:trong khoảnh khắc いかに:(~か):như thế nào 祖母:bà 市:chợ 白髪:tóc bạc ぎんなん:trái hạnh nhân えさ:thức ăn cho cá ほっとする:nhẹ nhõm それぞれ:từng cái 普段:thường ngày 手入れする:có trong tay あきらめる:từ bỏ 公社:công xã ユニーク:độc... Xem thêm →
Not safe for work
Click here to reveal

Từ vựng cơ bản bài 21 – Minnano Nihongo


07/02
Phản hồi đã bị khóa

第21課: きる:    mặc áo はく:    mặc quần かぶる:    đội mũ かける:    mang ,đeo うまれる:    sinh ra コート:    áo khoác スーツ    com lê セーター:    áo len ぼうし:    nón めがね:    mắt kính よく:    thường おめでとう ございます:    chúc mừng やちん:    tiền nhà ダイニングキチン:    nhà bếp わしつ:    phòng kiểu nhật おしいれ:    chỗ để chăn gối ふとん:    chăn, ... Xem thêm →
Not safe for work
Click here to reveal

Từ vựng tiếng Nhật nâng cao bài 04


16/12
Phản hồi đã bị khóa

第8課 :   かざる 外見 :   vẻ bên ngoài すっかり :  hoàn toàn 制服 :  đồng phục 大統領 ;  tổng thống うち :   bên trong 給料 :   tiền lương 信頼する :   tin tưởng (会社)名 :   tên công ty 安心する :   an tâm 中身 :   nội dung... Xem thêm →
Not safe for work
Click here to reveal

Từ vựng tiếng Nhật nâng cao bài 5


15/12
Phản hồi đã bị khóa

第10課 :   いきる 先日 :   vài ngày hôm trước 笑顔 :   vui vẻ 黙り込む :   im lặng. 追う :   theo đuổi 上司 :   cấp trên ポンと :   bất chợt 後半 :   nửa sau 天職 :   thiên chức 思いがけない :   bất ngờ コピーする :  ... Xem thêm →
Not safe for work
Click here to reveal

Từ vựng cơ bản bài 11- Minnano Nihongo


28/11
Phản hồi đã bị khóa

第11課: かんたんな:     đơn giản ちかい:    gần とおい:    xa はやい:    nhanh おそい:    chậm おおい:    nhiều すくない:    ít あたたかい:    ấm áp すずしい:    mát mẽ あまい:    ngọt からい:    cay おもい:    nặng かるい:    nhẹ いい:    tốt きせつ:    mùa はる    mùa xuân なつ:    mùa hè あき:    mùa thu ふゆ:    mùa đông てんき:    thời tiết あめ:    mưa ゆき:     tuyết くもり:    mây ホテル:    khách... Xem thêm →
Not safe for work
Click here to reveal

Từ vựng cơ bản bài 16- Minnano Nihongo


22/10
Phản hồi đã bị khóa

第16課: おぼえる:    nhớ わすれる:    quên なくす:    mất はらう:    trả tiền かえす:    trả lại でかける:    ra ngoài ぬぐ:    cởi, tháo ra もっていく:    mang đi もってくる:    mang đến しんぱいする:    lo lắng ざんぎょうする:    làm thêm ,tăng ca しゅっちょうする:    công tác のむ:    uống たいせつ(な):    quan trọng だいじょうぶ(な):    tốt , không sao ạ あぶない:    nguy hiểm もんだい:  ... Xem thêm →
Not safe for work
Click here to reveal

Từ vựng cơ bản bài 22- Minnano Nihongo


15/10
Phản hồi đã bị khóa

第22課: きく:    hỏi まわす:    quay ひく:    kéo さわる:    sờ,chạm vào かえる:    đổi でる    xuất hiện うごく:    chuyển động あるく:    đi bộ わたる:    băng qua đường きをつける:    chú ý ひっこしする:    dọn nhà でんきや:    cửa hàng đồ điện サイズ:    kích cỡ おと:    âm thanh きかい:    máy móc つまみ:    núm vặn こしょう:    hư hỏng みち:    đường こうさてん:  ... Xem thêm →
Not safe for work
Click here to reveal

Page 1 of 41234