Đăng ký học tiếng Nhật Trung tâm dịch thuật tiếng nhật tại Hà Nội

Từ vựng cơ bản

Trong chuyên mục này chúng tôi giới thiệu đến bạn toàn bộ các bài học về từ vựng tiếng Nhật trong giáo trình Minnano Nihongo. Chúc các bạn có những giờ học thú vị!

23
Tổng số bài

Từ vựng cơ bản bài 20 – Minnano Nihongo


17/03
Phản hồi đã bị khóa

第20課: おもう:    nghĩ いう:    nói たる:    đủ かつ:    thắng まける:    thất bại ある:    có やくにたつ:    có ích ふべんな:    bất tiện おなじ:    giống nhau すごい:    giỏi quá しゅしょう:    thủ tướng だいとうりょう:    tổng thống せいじ:    chính trị ニュース:    tin tức スピーチ:    hùng biện しあい:    trận đấu アルバイト:    làm thêm いけん:    ý kiến はなし:    câu chuyện ユーモア:    khôi... Xem thêm →
Not safe for work
Click here to reveal

Từ vựng cơ bản bài 21 – Minnano Nihongo


07/02
Phản hồi đã bị khóa

第21課: きる:    mặc áo はく:    mặc quần かぶる:    đội mũ かける:    mang ,đeo うまれる:    sinh ra コート:    áo khoác スーツ    com lê セーター:    áo len ぼうし:    nón めがね:    mắt kính よく:    thường おめでとう ございます:    chúc mừng やちん:    tiền nhà ダイニングキチン:    nhà bếp わしつ:    phòng kiểu nhật おしいれ:    chỗ để chăn gối ふとん:    chăn, ... Xem thêm →
Not safe for work
Click here to reveal

Từ vựng cơ bản bài 11- Minnano Nihongo


28/11
Phản hồi đã bị khóa

第11課: かんたんな:     đơn giản ちかい:    gần とおい:    xa はやい:    nhanh おそい:    chậm おおい:    nhiều すくない:    ít あたたかい:    ấm áp すずしい:    mát mẽ あまい:    ngọt からい:    cay おもい:    nặng かるい:    nhẹ いい:    tốt きせつ:    mùa はる    mùa xuân なつ:    mùa hè あき:    mùa thu ふゆ:    mùa đông てんき:    thời tiết あめ:    mưa ゆき:     tuyết くもり:    mây ホテル:    khách... Xem thêm →
Not safe for work
Click here to reveal

Từ vựng cơ bản bài 16- Minnano Nihongo


22/10
Phản hồi đã bị khóa

第16課: おぼえる:    nhớ わすれる:    quên なくす:    mất はらう:    trả tiền かえす:    trả lại でかける:    ra ngoài ぬぐ:    cởi, tháo ra もっていく:    mang đi もってくる:    mang đến しんぱいする:    lo lắng ざんぎょうする:    làm thêm ,tăng ca しゅっちょうする:    công tác のむ:    uống たいせつ(な):    quan trọng だいじょうぶ(な):    tốt , không sao ạ あぶない:    nguy hiểm もんだい:  ... Xem thêm →
Not safe for work
Click here to reveal

Từ vựng cơ bản bài 22- Minnano Nihongo


15/10
Phản hồi đã bị khóa

第22課: きく:    hỏi まわす:    quay ひく:    kéo さわる:    sờ,chạm vào かえる:    đổi でる    xuất hiện うごく:    chuyển động あるく:    đi bộ わたる:    băng qua đường きをつける:    chú ý ひっこしする:    dọn nhà でんきや:    cửa hàng đồ điện サイズ:    kích cỡ おと:    âm thanh きかい:    máy móc つまみ:    núm vặn こしょう:    hư hỏng みち:    đường こうさてん:  ... Xem thêm →
Not safe for work
Click here to reveal

Từ vựng cơ bản bài 10- Minnano Nihongo


30/09
Phản hồi đã bị khóa

第10課: ひとつ:    một cái ふたつ:    hai cái みっつ:    ba cái よっつ:    bốn cái いつつ:    năm cái むっつ:    sáu cái ななつ:    bảy cái やっつ:    tám cái ここのつ:    chín cái とお:    mười いくつ:    mấy cái ひとり:    một người ふたり:    hai người ―だい:     ~ cái ―まい:    ~ tờ,tấm ―かい:    ~ lần ―にん:    ~ người りんご:... Xem thêm →
Not safe for work
Click here to reveal

Từ vựng cơ bản bài 12 – Minnano Nihongo


10/07
Phản hồi đã bị khóa

第12課; あそぶ;    chơi đùa およぐ:    bơi lội むかえる;    đưa đón つかれる:    mệt mỏi だす;    giao nộp はいる:    vào, bỏ vào でる:    ra ngoài けっこんする:    kết hôn かいものする:    mua sắm しょくじする:    dùng bữa さんぽする:    đi dạo たいへんな:    vất vả ほしい:    muốn さびしい;    buồn ひろい:    rộng せまい:    hẹp しやくしょ:    ủy ban プール:    hồ bơi かわ:    sông けいざい:  ... Xem thêm →
Not safe for work
Click here to reveal

Từ vựng cơ bản bài 15 – Minnano Nihongo


12/06
Phản hồi đã bị khóa

第15課: のる:    lên  tàu,xe おりる:    xuống tàu ,xe のりかえる:    chuyển, đổi tàu あびる:    tắm いれる:    bỏ vào だす:    giao nộp はいる:    đi vào でる:    đi ra ngoài, xuất hiện やめる:    từ bỏ おす:    nhấn ,ấn わかい;    trẻ ながい:    dài みじかい:    ngắn あかるい:    sáng くらい:    tối せがたかい:    dáng cao あたまがいい:    giỏi ,thông minh からだ:  ... Xem thêm →
Not safe for work
Click here to reveal

Từ vựng cơ bản bài 13- Minnano Nihongo


12/06
Phản hồi đã bị khóa

第13課; つける:    bậc けす:    tắt あける:    mở しめる;     buộc thắt ,cột lại いそぐ:    vội vàng ,cấp bách まつ:    chờ đợi とめる:    dừng lại まがる:    uốn cong , quẹo もつ;    cầm , nắm とる:    bắt , chụp hình てつだう;    giúp đỡ よぶ:    gọi はなす:    trò chuyện みせる:    xem ,... Xem thêm →
Not safe for work
Click here to reveal

Page 1 of 3123