Đăng ký học tiếng Nhật Trung tâm dịch thuật tiếng nhật tại Hà Nội

Từ vựng cơ bản

Trong chuyên mục này chúng tôi giới thiệu đến bạn toàn bộ các bài học về từ vựng tiếng Nhật trong giáo trình Minnano Nihongo. Chúc các bạn có những giờ học thú vị!

23
Tổng số bài

Từ vựng cơ bản bài 19- Minnano Nihongo


03/06
Phản hồi đã bị khóa

第19課: いる:    cần しらべる:    điều tra なおす:    sửa chữa しゅうりする:    sửa chữa でんわする:    điện thoại ぼく:    tôi きみ:    bạn サラリーマン:    nhân viên hành chánh ことば:    từ vựng ぶっか:    vật giá きもの:    áo truyền thống của nhật ビザ:    thị thực , visa はじめ:    bất đầu おわる:    kết thúc, xong việc こっち:  ... Xem thêm →
Not safe for work
Click here to reveal

Từ vựng cơ bản bài 9 – Minnano Nihongo


02/06
Phản hồi đã bị khóa

第9課: わかる:    hiểu ,nắm được ある:    có すきな:    thích きらいな:    ghét じょうずな:    giỏi へたな:    dở りょうり:    món ăn,việc nấu ăn のみもの:    nước uống スポーツ:    thể thao やきゅう:    môn dã cầu ダンス:    nhảy múa おんがく:    nhạc うた:    bài hát クラシック:    nhạc cổ điển ジャズ:    nhạc jazz コンサート:    buổi hòa nhạc カラオケ:    karaoke かぶき:    một... Xem thêm →
Not safe for work
Click here to reveal

Từ vựng cơ bản bài 8 – Minnano Nihongo


01/06
Phản hồi đã bị khóa

第8課:  1.    ハンサムな:đẹp trai 2.    きれいな:đẹp 3.    しずかな:im lặng 4.    にぎやかな:ồn ào 5.    ゆうめいな:nổi tiếng 6.    しんせつな:thân thiết 7.    げんきな:khỏe mạnh 8.    ひまな:rảnh rỗi 9.    べんりな:tiện lợi 10.    すてきな:đáng yêu 11.    おおきい:lớn 12.    ちいさい:nhỏ 13.    あたらしい:mới 14.    ふるい:cũ 15.    いい:tốt 16.    わるい:xấu 17.    あつい:dày 18.    さむい:lạnh 19.    つめたい:lạnh 20.    むずかしい:khó 21.    やさしい;dễ 22.    たかい:cao,đắt 23.    やすい:rẻ 24.    ひくい:thấp 25.    おもしろい:thú... Xem thêm →
Not safe for work
Click here to reveal

Từ vựng sơ cấp bài 5 – Minnano Nihongo


01/06
Phản hồi đã bị khóa

1.    いく:đi 2.    くる:đến 3.    かえる:về 4.    がっこう:trường học 5.    スーパー:siêu thị 6.    えき:nhà ga 7.    ひこうき:máy bay 8.    ふね:tàu 9.    でんしゃxe điện: 10.    ちかてつ:tàu điện ngầm 11.    しんかんせん:tàu cao tốc 12.    バス:xe buýt 13.    タクシー:xe taxi 14.    じてんしゃ:xe đạp 15.    あるいて:đi bộ 16.    ひと:người 17.    ともだち:bạn bè 18.    かれ:anh ấy 19.    かのじょ:cô... Xem thêm →
Not safe for work
Click here to reveal

Từ vựng cơ bản bài 7 – Minnano Nihongo


27/05
Phản hồi đã bị khóa

第7課: 1.    きる:cắt 2.    おくる:gửi 3.    あげる:tặng 4.    もらう:nhận 5.    かす:cho mượn 6.    かりる: mượn 7.    おしえる;dạy 8.    ならう:học 9.    かける:mang 10.    て:tay 11.    はし:cầu 12.    スプーンmuỗng 13.    ナイフ:con dao 14.    フォーク:nĩa 15.    はさみ:cái kéo 16.    ファクス:máy fax 17.    ワープロ:máy đánh chữ 18.    パソコン:máy tính 19.    パンチ:ghế ngồi 20.    ホッチキス:kim bấm 21.    セロテープ:băng keo nhựa 22.    けしゴム:cục... Xem thêm →
Not safe for work
Click here to reveal

Từ vựng cơ bản bài 18 – Minnano Nihongo


20/09
Phản hồi đã bị khóa

第18課: のぼる:    leo lên, trèo lên とまる:    dừng lại そうじする:    vệ sinh せんたくする:    giặt quần áo れんしゅうする:    luyện tập なる:    trở nên, trở thành ねむい:    buồn ngủ つよい:    khỏe mạnh よわい:    yếu đuối ちょうしがいい:    sức khỏe tốt ちょうしがわるい:    sức khỏe ちょうし:    tình trạng cơ thể すもう:    môn đấu... Xem thêm →
Not safe for work
Click here to reveal

Từ vựng cơ bản bài 17- Minnano Nihongo


06/08
Phản hồi đã bị khóa

第17課: できる:    có thể あらう:    rửa ひく:    đánh đàn うたう:    hát あつめる:    tập hợp すてる:    ném , vứt かえる:    đổi うんてんする:    lái xe よやくする:    đặt trước けんがくする:    kiến tập ピアノ:    đàn piano ーメートル:    ~ mét こくさい:    quốc tế げんき:    khỏe mạnh しゅみ:    sở thích にっき:    nhật ký いのる:    nguyện cầu かちょう:    trưởng bộ... Xem thêm →
Not safe for work
Click here to reveal

Từ vựng cơ bản bài 23- Minnano Nihongo


10/06
Phản hồi đã bị khóa

第23課: くれる:    cho,  tặng つれていく:    dẫn đi つれてくる:    dẫn đến おくる:    đưa, tiễn しょうかいする:    giới thiệu あんないする:    hướng dẫn せつめいする:    giải thích いれる:    pha (trà ,cafe) おじいさん:    ông おばあさん:    bà じゅんび:    chuẩn bị いみ:    ý nghĩa おかし:    bánh kẹo ぜんぶ:    toàn bộ じぶんで:    tự mình ほかに:    ngoài ra ,bên cạnh おべんとう:    cơm... Xem thêm →
Not safe for work
Click here to reveal

Từ vựng cơ bản bài 6 – Minnano Nihongo


03/06
Phản hồi đã bị khóa

1.    たべる:ăn 2.    のむ:uống 3.    すう:hút thuốc 4.    みる:xem 5.    きく:nghe , hỏi 6.    よむ:đọc 7.    かく:viết 8.    かう:mua 9.    とる;chụp ,lấy 10.    する:làm 11.    あう:gặp 12.    ごはん:cơm 13.    あさごはん:cơm sáng 14.    ひるごはん:cơm trưa 15.    ばんごはん:cơm tối 16.    パン:bánh mì 17.    たまご:trứng 18.    にく:thịt 19.    さかな:cá 20.    やさい:rau 21.    くだもの:trái cây 22.    みず:nước 23.    おちゃ:trà 24.    こうちゃ:hồng trà 25.  ... Xem thêm →
Not safe for work
Click here to reveal

Page 2 of 3123