Đăng ký học tiếng Nhật Trung tâm dịch thuật tiếng nhật tại Hà Nội

Từ vựng nâng cao

6
Tổng số bài
Từ vựng tiếng Nhật nâng cao bài 01

Top post (last week)

Từ vựng tiếng Nhật nâng cao bài 01
0 up votes - 0 down votes

Từ vựng tiếng Nhật nâng cao bài 02


19/03
Phản hồi đã bị khóa

第4課:  あきれる (~た)ばかり :  vừa mới 我慢する :   Chịu đựng, nhẫn nhịn 座席 :   chỗ ngồi 化粧する :  trang điểm だめ :  không được うるさい :  ồn ào かん :  hộp 途中 :  giữa chừng 礼儀正しい :  đúng lễ nghĩa ころ ;  khoảng ,lúc 不思議 ; ... Xem thêm →
Not safe for work
Click here to reveal

Từ vựng tiếng Nhật nâng cao bài 6


14/03
Phản hồi đã bị khóa

第12課:あつまる 植木:cây kiểng 木陰:bóng cây 生き生きする:sinh động こい:cá chép ボランテイア:tình nguyện 一人暮らし:sống một mình 訪ねる:đến thăm 苦手:yếu kém ちょっとした~:nhỏ nhặt 区役所:cơ quan hành chính huyện 手助けする;giúp đỡ 申し込む:đăng ký 引っ越す:dọn nhà ひと時:trong khoảnh khắc いかに:(~か):như thế nào 祖母:bà 市:chợ 白髪:tóc bạc ぎんなん:trái hạnh nhân えさ:thức ăn cho cá ほっとする:nhẹ nhõm それぞれ:từng cái 普段:thường ngày 手入れする:có trong tay あきらめる:từ bỏ 公社:công xã ユニーク:độc... Xem thêm →
Not safe for work
Click here to reveal

Từ vựng tiếng Nhật nâng cao bài 04


16/12
Phản hồi đã bị khóa

第8課 :   かざる 外見 :   vẻ bên ngoài すっかり :  hoàn toàn 制服 :  đồng phục 大統領 ;  tổng thống うち :   bên trong 給料 :   tiền lương 信頼する :   tin tưởng (会社)名 :   tên công ty 安心する :   an tâm 中身 :   nội dung... Xem thêm →
Not safe for work
Click here to reveal

Từ vựng tiếng Nhật nâng cao bài 5


15/12
Phản hồi đã bị khóa

第10課 :   いきる 先日 :   vài ngày hôm trước 笑顔 :   vui vẻ 黙り込む :   im lặng. 追う :   theo đuổi 上司 :   cấp trên ポンと :   bất chợt 後半 :   nửa sau 天職 :   thiên chức 思いがけない :   bất ngờ コピーする :  ... Xem thêm →
Not safe for work
Click here to reveal

Từ vựng tiếng Nhật nâng cao bài 03


29/05
Phản hồi đã bị khóa

第6課 :  遊ぶ 売れる :   bán được 華道 :  nghệ thuật cắm hoa 伝統 ;   truyền thống 簡単 :   đơn giản 単なる  :   đơn thuần 腕 :   cánh tay 悩む :   buồn chán 成長する :  trưởng thành まじめな :  chăm chỉ 必要な :  quan trọng 楽しむ... Xem thêm →
Not safe for work
Click here to reveal